Sunday, 09/08/2020 - 15:51|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH Trung Bình A

Các biểu mẫu công khai năm học 2018-2019

Tài liệu đính kèm: Tải về

Biểu mẫu 05

 PHÒNG GD & ĐT TRẦN ĐỀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG BÌNH A

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Trung Bình A

 Năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

Điểm Chợ:Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại Ấp Chợ xã Trung Bình.

Điểm THCS: Gồm trẻ 6 tuổi ở Ấp Nhà Thờ

Điểm Khu 6: Trẻ 6 tuổi ấp Nhà Thờ gồm khu vực Cống 2, khu 6,7,8

Hồ sơ gồm: Đơn xin vào lớp kèm giấy khai sinh (bản sao), bản pho tô HKTT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.

Thực hiện 35 tuần/năm học

1. Ngày tựu trường: 13/8/2018

2. Ngày khai giảng: 05/9/2018

Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I:

Từ ngày: 27/8/2018 đến 04/01/2019 (gồm 18 tuần)

3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 28/12/2019

4. HKII : 07/01/-24/5/2019 (17 tuần)

Ngày kiểm tra cuối năm: Từ ngày 13/5/2019 đến 17/5/2019

5. Kết thúc năm học: Chậm nhất ngày 31/5/2019.

 

 

 

Kết thúc năm học chậm nhất là ngày 31/5/2018

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

-  Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc của đơn vị.

- Họp Cha mẹ học sinh 03 lần/năm

- Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, điện thoại, gặp trực tiếp (họp),

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo trong học tập;

biết hợp tác thương yêu và chia sẻ trong học tập cũng như trong cuộc sống.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng thoáng mát.

-  Đủ thiết bị dạy học tối thiểu cho học sinh.

- Dạy tiếng Anh từ khối 3 đến khối 5.

- Có sân chơi có bóng mát không khí trong lành, đảm bảo điều kiện sinh hoạt tập thể cho học sinh

- Tổ chức các hoạt động Ngoài giờ lên lớp, hoạt động ngoại khóa, tạo sân chơi lành mạnh cho học sinh thông qua các hoạt trên.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất

- Lễ phép, tích cực, năng động

- Được giáo dục về kỹ năng sống

- Có ý thức bảo vệ môi trường

- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98.5 %

- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình  tiểu học đạt 100%.

- Không có học sinh bỏ học.

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh

- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì

- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh được hưởng chế độ bảo hiểm y tế (vùng bãi ngang ven biển)

- Đảm bảo chế độ người học theo các Nghị định 116 (Hỗ trợ gạo cho HS nhà xa trường), Nghị định 86 (Hỗ trợ chi phí học tập cho hS nghèo)

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

- Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

 

 

 

Trung Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Lý Thị Thu Sương

 

 

Biểu mẫu 06

 PHÒNG GD ĐT TRẦN ĐỀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG BÌNH A

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học Trung Bình A

 Năm học 2017- 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

733

180

135

140

137

141

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

 

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

733

180

135

140

137

141

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

535

109

68

89

78

91

2

Đạt

(t lso với tổng số)

198

71

67

51

59

48

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

733

180

135

140

137

141

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

357

107

57

55

70

49

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

373

73

76

84

67

92

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0

2

1

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

733

180

135

140

137

141

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

730

180

133

139

137

141

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

296

40%

66

37%

53

39%

56

40%

59

43%

62

44%

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

18

1

2

2

6

7

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

03

0.4%

0

02

1.4%

01

0.7%

0

0

 

 

Trung Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Lý Thị Thu Sương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD ĐT TRẦN ĐỀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG BÌNH A

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học Trung Bình A

 năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15/26

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

0

-

2

Phòng học bán kiên cố

3/6

-

3

Phòng học tạm

6/12

-

4

Phòng học nhờ, mượn

4/8

-

III

Số điểm trường lẻ

2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

2500

3.4

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1100

1.5

VI

Tổng diện tích các phòng

500

 

1

Diện tích phòng học (m2)

500

 

2

Diện tích thư viện (m2)

28

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

/

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

/

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

/

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

/

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

/

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

/

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

28

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

20

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

16

16/26

1.1

Khối lớp 1

4

 

1.2

Khối lớp 2

3

 

1.3

Khối lớp 3

3

 

1.4

Khối lớp 4

3

 

1.5

Khối lớp 5

3

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

12

12/26

2.1

Khối lớp 1

2

 

2.2

Khối lớp 2

2

 

2.3

Khối lớp 3

2

 

2.4

Khối lớp 4

2

 

2.5

Khối lớp 5

2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Thiết bị khác...

3

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

4

 

4

 

40/724

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Trung Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Lý Thị Thu Sương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD ĐT TRẦN ĐỀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG BÌNH A

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của

trường tiểu học Trung Bình A

 năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

39

/

/

34

2

2

1

12

11

11

27

8

1

0

I

Giáo viên

34

 

 

31

2

1

 

12

11

10

26

7

1

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

26

 

 

24

1

1

 

11

5

8

21

5

1

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

1

1

 

 

1

2

 

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

1

1

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

1

1

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

10

Phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Lý Thị Thu Sương

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 1
Tháng 08 : 11
Năm 2020 : 1.117